Báo Giá Xây Dựng Nhà Xưởng - Xây Dựng KBS

Báo Giá Xây Dựng Nhà Xưởng

Nhà kho là những cơ sở cung cấp môi trường thích hợp để cất giữ hàng hoá và nguyên vật liệu cần được bảo vệ khỏi các yêu tố tác động từ bên ngoài. Nhà kho phải được thiết kế bài bản như một công trình dân dụng và không gian kho phải đáp ứng tốt nhất yêu cầu dịch vụ kinh doanh và sản phẩm được lưu trữ. Không gian kho cũng phải linh hoạt để đáp ứng các hoạt động và nhu cầu lưu trữ trong tương lai cũng như thay đổi chức năng của kho.

Cấu tạo cơ bản

  • Kết cấu: Hệ thống móng, đà kiềng bằng BTCT. Nền bê tông lưới thép hàn dày 100mm được xoa phẳng làm bóng bề mặt bằng máy xoa nền chuyên dụng. Hệ khung kết cấu thép dạng chữ I hoặc dàn phẳng tổ hợp, có nóc gió hoặc không tùy theo loại nguyên liệu được chứa hoặc theo yêu cầu của Chủ đầu tư.
  • Bao che: Tường gạch dày 200 cao tối thiểu là 3m, bên trên thưng tôn dày tối thiểu 0,35mm. Mái lợp tôn mạ màu dày từ 0,4mm trở lên. Được lợp theo kiểu Seamlock hoặc Kliplock (không sử dụng vít) để tránh dột và tăng thời gian sử dụng của tôn. Hệ thống cửa ra vào là cửa thép đẩy hoặc cửa cuốn kiểu Đài loan. Ngoài ra, còn tùy thuộc vào yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc công năng sử dụng để chứa từng loại nguyên liệu cụ thể mà có thể sử dụng hệ thống lấy sáng vách hoặc mái bằng tôn sáng.
  • Hệ thống điện chiếu sáng:Gồm tủ chính của hệ thống; các tủ đựng CB công tắc. Hệ thống dây điện bằng đồng loại PVC/PVC được đi trên hệ thống máng kim loại.
  • Hệ thống thoát nước mưa:Máng xối bằng Inox304 dày từ 0,6mm. Ống thoát nước mưa PVC đường kính lớn hay nhỏ tùy thuộc vào khẩu độ (thường là chiều ngang nhà kho) và bước cột (khoản cách từ cột đến cột) của nhà kho. Hệ thống mương thoát nước bằng gạch, nắp mương BTCT hoặc hệ thống cống BTCT chạy dọc hai bên Nhà kho.
  • Hệ thống PCCC và chống sét:được thiết kế và thi công theo quy định hiện hành về an toàn PCCC.

Đơn giá xây dựng nhà kho tham khảo

Giá chỉ khoảng từ 1.300.000 (đ/m2).
Chú ý: Đơn giá này chỉ áp dụng cho công trình ở khu vực có địa chất tốt, móng được đặt trên nền đất tự nhiên. Đối với những vùng đất có địa chất phức tạp, nền đất yếu thì đơn giá sẽ cao hơn.
Đơn giá trên chỉ là chi phí về nhân công chưa bao gồm nguyên vật liệu chính kết cấu thép và các loại vật tư khác.

–          Đơn giá xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế 2020

Chúng tôi xin gửi đến Qúy khách hàng đơn giá xây dựng nhà xưởng trọn gói, nhà kho, nhà thép tiền chế, nhà máy sản xuất, xương may công nghiệp như sau:

Nhà xưởng nhà kho đơn giản ( khẩu độ rộng 10- 20m) chiều dài tùy yêu cầu khách hàng
1 Khùng kèo thép: 500.000 – 800.000 đ/m2
2 Xây dựng: 500.000 – 600.000 đ/m2
3 Tổng chi phí xây dựng: 1.200.000 – 1.600.000 đ/m2
Nhà thép tiền chế ( khẩu độ >20m)
4 Khung kèo thép: 800.000 – 900.000 đ/m2
5 Xây dựng: 600.000 – 700.000 đ/m2
6 Tổng chi phí xây dựng: 1.400.000 – 1.800.000 đ/m2

Có thể nói bảng đơn giá thi công nhà thép công ty KBS đưa ra không có sự thay đổi theo thời gian trong nhiều năm qua. Nhà thép tiền chế, nhà xưởng khung lắp ghép đều là sự lựa chọn của nhiều khách hàng.

Lĩnh vực này đang hot với cách xây dựng bằng thép tiền chế nhờ chi phí thấp. Kết cấu thép linh hoạt, mang lại độ bền cao.’

Bảng đơn giá thi công nhà thép, nhà xưởng tiền chế
Giá thi công nhà xưởng nhỏ (sắt hộp): 1.400.000–1.700.000 đ/m2 Giá thi công nhà xưởng (sắt I): 1.600.000 – 2.000.000 đ/m2
Giá thi công nhà xưởng (khung kèo gia miêu): 1.800.000–2.500.000 đ/m2 Giá thi công nhà xưởng (bê tông cốt thép): 2.500.000–3.000.000đ/m2

Bên cạnh những yếu tố là phải đáp ứng được nhu cầu về công năng sử dụng. Thì yếu tố giá nhà thép, nhà xưởng tiền chế luôn được cân nhắc. Khi chưa có thông số kỹ thuật chi tiết rõ ràng, bạn sẽ rất khó khăn nhận được một báo giá xây dựng nhà thép chính xác nhất. Bởi vì như bạn biết đó, giá thành của một công trình xây dựng, nói chung được cấu thành từ rất nhiều thành phần. Tuy nhiên Kiến An Vinh sẽ cố gắng cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết và chính xác nhất, về đơn giá nhà thép tiền chế. Sau đó, bạn sẽ biết được yếu tố nào tác động đến giá thành xây dựng công trình. Từ đó bạn sẽ có những lựa chọn phù hợp với ngân sách của mình.

Đơn giá dự tính chi tiết:

STT Công tác thực hiện Đvt Hệ số Khối lượng Đơn giá (VNĐ)
 
A/ PHẦN KẾT CẤU THÉP  
A1 KẾT CẤU KHUNG KÈO THÉP  
1 Sản xuất thép tấm SS400 (Fy = 2,450 KG/cm2) kg 1 40457.842 27700
2 Sản xuất thép hình SS400 (Fy=2,450 KG/cm2) kg 1 1693.495 30200
3 Vệ sinh phun bi, sơn dầu kết cấu kèo thép, 1 lớp chống rỉ, 2 lớp hoàn thiện m2 1 1712.1743 55000
4 Sản xuất xà gồ mái, vách, canopy mạ kẽm Z80,G345 kg 1 23493.654 25000
5 Bu lông ốc vít, ty giằng các loại….  
Bu lông neo M24x700(gr5.6) con 1 108 220000
Bu lông liên kết M20x600(gr5.6) con 1 56 13200
Bu lông liên kết M24x70(gr8.8) con 1 666 3500
Bu lông liên kết M20x70(gr8.8) con 1 780 3500
Bu lông liên kết M16x50(gr8.8) con 1 144 3500
Bu lông liên kết M12x30(gr4.6) con 1 1960 3500
Ty giằng xà gồ D12 m 1 1020.3 31500
Cáp giằng D12 m 1 635.6255 23000
Tăng đơ D16 bộ 1 116 38000
Ốc xiết cáp D12 con 1 232 10500
Cáp giằng D16 m 1 239.07693 48000
Tăng đơ D20 bộ 1 56 44000
Ốc xiết cáp D16 con 1 112 12000
6 Cung cấp và lắp dựng tôn mái, vách  
Mái: Tole Kliplock khổ 942, mạ màu, dày 0.45mm m2 1 3408 175000
Đuôi mái: Tole 5 sóng khổ 1000 dày 0.45mm m2 1 229.1 130000
Canopy: Tole 5 sóng khổ 1000 dày 0.45mm m2 1 673.9925 130000
Vách: Tole 9 sóng khổ 1000 dày 0.4mm m2 1 597.4 110000
7 Cách nhiệt mái túi khí, 2 mặt nhôm – P2 m2 1 3578.4 43000
8 Cung cấp và lắp dựng diềm các loại m 1 1033.305 115000
9 Cung cấp và lắp Foam chắn nước m 1 485.95 21000
10 Thoát nước mái và phụ kiện  
Thoát nước máng xối đến nền: Ống uPVC D114x3.2 & các phụ kiện m 1 132 175000
Máng xối tole, khổ 800mm, dày 0.5mm m 1 160 750000
Cầu chắn rác Inox d114 cái 1 22 120000
11 V-30×1.5 bắn dìm m 1 234.2 30000
12 Vận chuyển kết cấu thép và xà gồ đến công trường kg 65644.992 1000
13 Lắp dựng kết cấu thép và xà gồ kg 65644.992 2700

 

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ – XÂY DỰNG KBS

Quý khách có nhu cầu, chúng tôi sẵn sàng tư vấn

Gọi ngay 0799 777 888 hoặc Liên hệ send